Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nipple
01
núm vú, vú giả
a flexible rubber or silicone cap attached to a baby's feeding bottle or pacifier through which the child sucks liquid or air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nipples
Các ví dụ
The new design prevents air from entering through the nipple.
Thiết kế mới ngăn không khí xâm nhập qua núm vú.
Các ví dụ
The nurse provided guidance on proper breastfeeding techniques, ensuring the baby latched onto the nipple correctly.
Y tá đã hướng dẫn về các kỹ thuật cho con bú đúng cách, đảm bảo em bé ngậm núm vú một cách chính xác.



























