negligence
neg
ˈnɛg
neg
li
li
gence
ʤəns
jēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "negligence"trong tiếng Anh

Negligence
01

sự bất cẩn, sự lơ là

the failure to give enough attention or care to someone or something, particularly someone or something one has responsibility for 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lifeguard's momentary negligence was enough for the swimmer to struggle unnoticed. 

Sự lơ là nhất thời của nhân viên cứu hộ đã đủ để người bơi lội vật lộn mà không được chú ý.

02

sự bất cẩn

the trait of neglecting responsibilities and lacking concern 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng