Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Negligence
01
sự bất cẩn, sự lơ là
the failure to give enough attention or care to someone or something, particularly someone or something one has responsibility for
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lifeguard's momentary negligence was enough for the swimmer to struggle unnoticed.
Sự lơ là nhất thời của nhân viên cứu hộ đã đủ để người bơi lội vật lộn mà không được chú ý.
02
sự bất cẩn
the trait of neglecting responsibilities and lacking concern
Cây Từ Vựng
negligence
neglig



























