nates
Pronunciation
/nˈeɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nates"trong tiếng Anh

01

mông, mông đít

the fleshy part at the back of the human body
nates definition and meaning
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nates
Các ví dụ
The injury left a bruise on his left nates after the fall.
Vết thương để lại một vết bầm trên mông trái của anh ấy sau khi ngã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng