Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nates
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nates
Các ví dụ
The injury left a bruise on his left nates after the fall.
Vết thương để lại một vết bầm trên mông trái của anh ấy sau khi ngã.



























