Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nation-state
01
quốc gia-dân tộc, nhà nước-dân tộc
a country with clear borders where most people share the same culture, language, or history, and it governs itself independently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nation-states
Các ví dụ
Japan is often seen as a strong example of a nation-state.
Nhật Bản thường được coi là một ví dụ mạnh mẽ về quốc gia-dân tộc.



























