mosquito bite
Pronunciation
/məskˈiːɾoʊ bˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mosquito bite"trong tiếng Anh

Mosquito bite
01

vết muỗi đốt, vết cắn của muỗi

a small, raised mark on the skin caused by the bite of a mosquito, often accompanied by itching and swelling
mosquito bite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mosquito bites
Các ví dụ
The mosquito bite left a small bump on his arm.
Vết muỗi đốt để lại một vết sưng nhỏ trên cánh tay của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng