Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mosey
01
đi dạo, lang thang
to move or walk in a relaxed, unhurried manner, often with a casual or leisurely pace
Intransitive: to mosey | to mosey somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
mosey
ngôi thứ ba số ít
moseys
hiện tại phân từ
moseying
quá khứ đơn
moseyed
quá khứ phân từ
moseyed
Các ví dụ
In the small town, residents often moseyed to the local cafe.
Trong thị trấn nhỏ, cư dân thường thong thả đi bộ đến quán cà phê địa phương.



























