Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mop up
01
lau chùi, thấm khô
to remove or absorb liquid from the ground floor, often using a sponge, cloth, or absorbent material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
mop
thì hiện tại
mop up
ngôi thứ ba số ít
mops up
hiện tại phân từ
mopping up
quá khứ đơn
mopped up
quá khứ phân từ
mopped up
Các ví dụ
After the party, we had to mop up the spilled drinks to prevent slipping.
Sau bữa tiệc, chúng tôi phải lau dọn những đồ uống bị đổ để tránh trượt ngã.
02
hoàn thành, kết thúc
to complete or conclude a task by addressing the final details or remaining elements
Các ví dụ
I always ensure to mop up any pending emails before the weekend.
Tôi luôn đảm bảo dọn dẹp mọi email còn tồn đọng trước cuối tuần.
03
dọn dẹp, thanh toán
to deal with and eliminate the last few people who resist or oppose one
Các ví dụ
After the battle, the specialized unit mopped up the last of the resistance fighters.
Sau trận chiến, đơn vị chuyên trách đã tiêu diệt những chiến binh kháng chiến cuối cùng.
04
tận dụng phần còn lại, sử dụng hết phần còn lại
to utilize the remaining portion of a resource
Các ví dụ
Acquiring new equipment mopped up what was left our budget for this year.
Việc mua sắm thiết bị mới đã sử dụng hết phần ngân sách còn lại của chúng tôi trong năm nay.
05
hấp thụ, tích hợp
to incorporate or absorb smaller entities, such as companies, into a larger entity
Các ví dụ
Tech giants often mop up innovative startups to enhance their product offerings.
Những gã khổng lồ công nghệ thường thâu tóm các công ty khởi nghiệp sáng tạo để nâng cao danh mục sản phẩm của họ.
Mop up
01
dọn dẹp, kết thúc
a concluding action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mop-ups



























