Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monthly
01
hàng tháng, tạp chí hàng tháng
a magazine or periodical that gets published once every month
Các ví dụ
The health magazine provides readers with tips and advice in its monthlies.
Tạp chí sức khỏe cung cấp cho độc giả các mẹo và lời khuyên trong các ấn phẩm hàng tháng của mình.
Các ví dụ
She prefers using natural remedies to alleviate discomfort during her monthlies.
Cô ấy thích sử dụng các biện pháp tự nhiên để giảm bớt sự khó chịu trong kỳ kinh nguyệt của mình.
monthly
Các ví dụ
She reviews her investment portfolio monthly.
Cô ấy xem xét danh mục đầu tư của mình hàng tháng.
monthly
01
hàng tháng, mỗi tháng
happening or done once every month
Các ví dụ
They organized a monthly book club meeting on the second Tuesday of each month.
Họ đã tổ chức một cuộc họp câu lạc bộ sách hàng tháng vào thứ Ba thứ hai của mỗi tháng.
02
hàng tháng, mỗi tháng
scheduled or expected to be paid, calculated, received, or happen over the course of a month
Các ví dụ
They recorded a monthly rainfall of six inches, significantly impacting the local agriculture.
Họ ghi nhận lượng mưa hàng tháng là sáu inch, ảnh hưởng đáng kể đến nông nghiệp địa phương.
Các ví dụ
The rental agreement included a monthly term, allowing flexibility for both parties.
Hợp đồng thuê bao gồm một khoảng thời gian hàng tháng, cho phép sự linh hoạt cho cả hai bên.
Cây Từ Vựng
bimonthly
semimonthly
monthly
month



























