Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monument
Các ví dụ
The local community raised funds to build a monument dedicated to the town ’s founder.
Cộng đồng địa phương đã quyên góp tiền để xây dựng một tượng đài tưởng niệm người sáng lập thị trấn.
02
a burial vault or tomb, often for a notable person
Cây Từ Vựng
monumental
monument



























