Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
month-long
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most month-long
so sánh hơn
more month-long
không phân cấp được
Các ví dụ
They organized a month-long festival celebrating local culture and traditions.
Họ đã tổ chức một lễ hội kéo dài một tháng để kỷ niệm văn hóa và truyền thống địa phương.



























