menses
men
ˈmɛn
men
ses
siz
siz
/mˈɛnsɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "menses"trong tiếng Anh

Menses
01

kinh nguyệt, chu kỳ kinh nguyệt

the monthly occurrence of menstruation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
menses
Các ví dụ
Her menses typically lasts about five days, with varying flow levels.
Kỳ kinh nguyệt của cô ấy thường kéo dài khoảng năm ngày, với mức độ chảy máu khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng