Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monochromatic
01
đơn sắc, một màu
consisting of a single color or shades of a single color
Các ví dụ
His outfit was monochromatic, with every piece in varying tones of black.
Trang phục của anh ấy là đơn sắc, với mỗi mảnh trong các tông màu đen khác nhau.
Các ví dụ
Her monochromatic art style, using only shades of gray, felt repetitive and lacked dynamic contrast.
Phong cách nghệ thuật đơn sắc của cô, chỉ sử dụng các sắc thái của màu xám, cảm thấy lặp đi lặp lại và thiếu tương phản năng động.
03
đơn sắc
relating to light that consists of only one color or wavelength, producing a single, uniform hue
Các ví dụ
Monochromatic light simplifies the study of material properties by eliminating variations in color.
Ánh sáng đơn sắc đơn giản hóa việc nghiên cứu tính chất vật liệu bằng cách loại bỏ sự biến đổi màu sắc.
Cây Từ Vựng
monochromatic
chromatic
chrome



























