Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monochrome
01
đơn sắc, đen trắng
a painting, drawing or photograph that is created with different shades of a single color or black and white
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monochromes
Các ví dụ
The monochrome of the old film gave it a classic and nostalgic feel.
Đơn sắc của bộ phim cũ mang lại cảm giác cổ điển và hoài niệm.
02
đơn sắc, đen trắng
a black-and-white photograph or slide
monochrome
01
đơn sắc, đen trắng
(of a picture or photograph) containing or portraying images in black and white or different shades of a single color only
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monochrome
so sánh hơn
more monochrome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film was shot in monochrome to give it a classic, timeless feel.
Bộ phim được quay bằng đơn sắc để mang lại cảm giác cổ điển, vượt thời gian.
Cây Từ Vựng
monochromic
monochromous
monochrome
chrome



























