Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
monks
Các ví dụ
Monks often engage in manual labor as part of their daily routine to support their community.
Các nhà sư thường tham gia vào lao động chân tay như một phần của thói quen hàng ngày để hỗ trợ cộng đồng của họ.
Cây Từ Vựng
monkish
monk



























