Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mistake
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mistakes
Các ví dụ
Recognizing and admitting your mistakes is the first step toward personal growth.
Nhận ra và thừa nhận sai lầm của bạn là bước đầu tiên hướng tới sự phát triển cá nhân.
02
lỗi, sai sót
a specific part of a statement, calculation, or document that is not correct
Các ví dụ
There is a mistake in the third line of your essay.
Có một lỗi trong dòng thứ ba của bài luận của bạn.
to mistake
01
nhầm lẫn, phạm sai lầm
to be wrong or make an error
Transitive: to mistake sth
Các ví dụ
They mistook the address and ended up at the wrong location.
Họ nhầm lẫn địa chỉ và kết thúc ở sai vị trí.
02
nhầm lẫn, lẫn với
to incorrectly think someone or something is a different person or thing
Transitive: to mistake sb/sth for sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mistake
ngôi thứ ba số ít
mistakes
hiện tại phân từ
mistaking
quá khứ đơn
mistook
quá khứ phân từ
mistaken
Các ví dụ
I mistook her for my cousin when she walked into the room.
Tôi đã nhầm cô ấy với em họ của tôi khi cô ấy bước vào phòng.
Cây Từ Vựng
mistakable
mistake



























