Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mist over
[phrase form: mist]
01
phủ sương mù, mờ đi do sương
to have a thin layer of mist or water droplets cover a surface, creating a hazy or obscured appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
mist
thì hiện tại
mist over
ngôi thứ ba số ít
mists over
hiện tại phân từ
misting over
quá khứ đơn
misted over
quá khứ phân từ
misted over
Các ví dụ
The bathroom mirror misted over after the warm shower, making it necessary to wipe away the condensation.
Gương trong phòng tắm mờ đi sau khi tắm nước nóng, khiến cần phải lau sạch hơi nước.
02
làm mờ, phủ sương mù
to cause the formation a thin layer of water droplets on the surface of a piece glass, making it blurry
Các ví dụ
The humidity in the bathroom misted over the mirror, making it impossible to see her reflection after the hot shower.
Độ ẩm trong phòng tắm đã làm mờ gương, khiến không thể nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của cô ấy sau khi tắm nước nóng.
03
mờ đi, ngập tràn nước mắt
(of eyes) to become filled with tears
Các ví dụ
The touching reunion made their eyes mist over with joy as they embraced.
Cuộc đoàn tụ cảm động khiến đôi mắt họ ngập tràn nước mắt vì vui sướng khi họ ôm nhau.



























