Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to misspell
01
viết sai chính tả, viết sai từ
to incorrectly write a word, by using wrong letters or rearranging them in a wrong order
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
misspell
ngôi thứ ba số ít
misspells
hiện tại phân từ
misspelling
quá khứ đơn
misspelled
quá khứ phân từ
misspelled
Các ví dụ
The sign outside the café was misspelled, causing some confusion.
Biển hiệu bên ngoài quán cà phê đã bị viết sai chính tả, gây ra một số nhầm lẫn.
Cây Từ Vựng
misspell
spell



























