Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to misspell
01
viết sai chính tả, viết sai từ
to incorrectly write a word, by using wrong letters or rearranging them in a wrong order
Các ví dụ
The sign outside the café was misspelled, causing some confusion.
Biển hiệu bên ngoài quán cà phê đã bị viết sai chính tả, gây ra một số nhầm lẫn.
Cây Từ Vựng
misspell
spell



























