missionary
Pronunciation
/ˈmɪʃəˌnɛri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "missionary"trong tiếng Anh

Missionary
01

nhà truyền giáo

someone who is sent to a foreign country to teach and talk about religion, particularly to persuade others to become a member of the Christian Church
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
missionaries
Các ví dụ
The missionary built schools and clinics as part of his efforts to improve the lives of those he served.
Nhà truyền giáo đã xây dựng trường học và phòng khám như một phần trong nỗ lực cải thiện cuộc sống của những người mà ông phục vụ.
02

nhà truyền giáo, người truyền bá tôn giáo

someone who aggressively promotes or imposes their religious beliefs on others, often without sensitivity to cultural or personal differences
Các ví dụ
The missionary's insistence on converting others created tension within the community.
Sự khăng khăng của nhà truyền giáo trong việc cải đạo người khác đã tạo ra căng thẳng trong cộng đồng.
missionary
01

truyền giáo, truyền đạo

connected with or relating to a religious mission
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They donated funds to aid missionary work in Africa.
Họ đã quyên góp tiền để hỗ trợ công việc truyền giáo ở châu Phi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng