Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mislead
01
đánh lừa, lừa dối
to cause someone to believe something that is not true, typically by lying or omitting important information
Transitive: to mislead sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mislead
ngôi thứ ba số ít
misleads
hiện tại phân từ
misleading
quá khứ đơn
misled
quá khứ phân từ
misled
Các ví dụ
He misled his friend by telling only half-truths about what happened.
Anh ta đánh lừa bạn mình bằng cách chỉ kể một nửa sự thật về những gì đã xảy ra.
02
đánh lừa, dẫn sai hướng
to guide someone or something in the wrong direction
Transitive: to mislead sb
Các ví dụ
The misleading map misled them for hours before they realized the error.
Bản đồ đánh lừa đã đánh lừa họ trong nhiều giờ trước khi họ nhận ra sai lầm.
Cây Từ Vựng
mislead
lead



























