to mismanage
mis
ˌmɪs
mis
ma
ˈmæ
nage
nɪʤ
nij
appanagemanage

Định nghĩa và ý nghĩa của "mismanage"trong tiếng Anh

to mismanage
01

quản lý kém, điều hành không đầy đủ

to inadequately direct something due to negligence or poor decision-making 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mismanage
ngôi thứ ba số ít
mismanages
hiện tại phân từ
mismanaging
quá khứ đơn
mismanaged
quá khứ phân từ
mismanaged
Các ví dụ
The previous CEO mismanaged the company's finances and drove it into bankruptcy. 

CEO trước đây đã quản lý kém tài chính của công ty và đẩy nó vào phá sản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng