to mismanage
Pronunciation
/mɪsˈmænɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mismanage"trong tiếng Anh

to mismanage
01

quản lý kém, điều hành không đầy đủ

to inadequately direct something due to negligence or poor decision-making
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mismanage
ngôi thứ ba số ít
mismanages
hiện tại phân từ
mismanaging
quá khứ đơn
mismanaged
quá khứ phân từ
mismanaged
Các ví dụ
Officials are mismanaging recovery funds allocated for disaster relief.
Các quan chức quản lý kém các quỹ phục hồi được phân bổ cho cứu trợ thiên tai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng