Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
miserably
01
một cách khốn khổ, một cách đau khổ
in a wretchedly unhappy or sorrowful manner
Các ví dụ
They looked miserably at the ruined plans.
Họ nhìn một cách đáng thương vào những kế hoạch đổ nát.
1.1
một cách khốn khổ, một cách đau khổ
in a way that causes unhappiness, suffering, or discomfort
Các ví dụ
The prisoners lived miserably in the overcrowded cells.
Những tù nhân sống khốn khổ trong những căn phòng chật chội.
Các ví dụ
He spoke miserably, unable to make a convincing argument.
Anh ấy nói một cách thảm hại, không thể đưa ra lập luận thuyết phục.
Cây Từ Vựng
miserably
miserable
miser



























