to miscalculate
Pronunciation
/mɪˈskæɫkjəˌɫeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miscalculate"trong tiếng Anh

to miscalculate
01

tính toán sai, nhầm lẫn trong tính toán

to judge a situation by mistake
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
miscalculate
ngôi thứ ba số ít
miscalculates
hiện tại phân từ
miscalculating
quá khứ đơn
miscalculated
quá khứ phân từ
miscalculated
Các ví dụ
He miscalculated the risks involved in the investment.
Anh ấy đã tính toán sai những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư.
02

tính toán sai, tính toán không chính xác

calculate incorrectly
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng