Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to misbehave
01
cư xử không đúng mực, hành xử sai trái
to act in an improper or unacceptable way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
misbehave
ngôi thứ ba số ít
misbehaves
hiện tại phân từ
misbehaving
quá khứ đơn
misbehaved
quá khứ phân từ
misbehaved
Các ví dụ
She felt embarrassed when her child began to misbehave during the family gathering.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi con mình bắt đầu cư xử không đúng mực trong buổi họp mặt gia đình.



























