Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mini
01
váy ngắn
a very short skirt or dress that does not reach the knees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minis
Các ví dụ
He admired the stylish mini that was paired with high heels and accessories.
Anh ngưỡng mộ chiếc váy ngắn phong cách được phối với giày cao gót và phụ kiện.
mini
01
nhỏ, mini
very small, usually smaller than the standard or usual size
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mini
so sánh hơn
more mini
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mini fridge in the hotel room held just enough food for a quick snack.
Tủ lạnh mini trong phòng khách sạn chứa vừa đủ thức ăn cho một bữa ăn nhẹ nhanh chóng.



























