Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asymptomatic
01
không có triệu chứng
(of a disease) not showing any symptoms associated with it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most asymptomatic
so sánh hơn
more asymptomatic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many individuals infected with the parasite are asymptomatic and may not seek medical attention.
Nhiều người bị nhiễm ký sinh trùng không có triệu chứng và có thể không tìm kiếm sự chăm sóc y tế.



























