Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asynchronously
01
một cách không đồng bộ
in a way that does not occur at the same time
Các ví dụ
Students in online courses can participate asynchronously, completing assignments on their own schedules.
Học sinh trong các khóa học trực tuyến có thể tham gia một cách không đồng bộ, hoàn thành bài tập theo lịch trình của riêng họ.
Cây Từ Vựng
asynchronously
asynchronous



























