Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asymmetrically
01
không đối xứng
in a way that the two sides or halves of something do not correspond in size or shape
Các ví dụ
The arrangement of flowers in the vase was done asymmetrically, giving it an organic and dynamic appearance.
Cách sắp xếp hoa trong bình được thực hiện không đối xứng, mang lại vẻ ngoài tự nhiên và năng động.
Cây Từ Vựng
asymmetrically
asymmetrical



























