asymptote
a
ˈæ
ā
symp
sɪmp
simp
tote
təʊt
tewt

Định nghĩa và ý nghĩa của "asymptote"trong tiếng Anh

Asymptote
01

tiệm cận, đường tiệm cận

a straight line that a curve approaches indefinitely but never intersects, characterizing the limiting behavior of the curve 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
asymptotes
Các ví dụ
The hyperbola has asymptotes that represent the lines the curve approaches but never crosses. 

Hyperbol có các tiệm cận đại diện cho các đường mà đường cong tiếp cận nhưng không bao giờ vượt qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng