asymmetry
a
ei
sy
ˈsɪ
si
mmet
mɪt
mit
ry
ri
ri
dosimetrygravimetryacidimetrysymmetry

Định nghĩa và ý nghĩa của "asymmetry"trong tiếng Anh

Asymmetry
01

sự không đối xứng

(geometry) a lack of symmetry or equivalence in shape or size between the two sides or parts of something 
asymmetry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In geometry, asymmetry means the two sides are not identical. 

Trong hình học, bất đối xứng có nghĩa là hai bên không giống nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng