Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Midst
01
giữa, trung tâm
the central part of a place, location, or space, surrounded by other elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The small cottage stood in the midst of the snowy wilderness, isolated from civilization.
Ngôi nhà nhỏ đứng giữa lòng vùng hoang vu tuyết phủ, biệt lập với nền văn minh.



























