Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Message
01
tin nhắn, thông điệp
a written or spoken piece of information or communication sent to or left for another person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
messages
Các ví dụ
I received a message on social media inviting me to a gathering.
Tôi đã nhận được một tin nhắn trên mạng xã hội mời tôi đến một buổi tụ họp.
02
thông điệp, ý tưởng
a political, social or moral theme or idea that a movie, book, speech, etc. conveys
03
mua sắm, việc vặt
(Scottish; plural only) shopping, groceries, or errands
slang
Các ví dụ
Do you want to come with me for the messages?
Bạn có muốn đi cùng tôi để mua đồ tạp hóa không?
to message
01
gửi tin nhắn, nhắn tin
to send someone a brief text, image, etc. in an electronic form
Transitive: to message sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
message
ngôi thứ ba số ít
messages
hiện tại phân từ
messaging
quá khứ đơn
messaged
quá khứ phân từ
messaged
Các ví dụ
The colleague messaged the team about the upcoming meeting.
Đồng nghiệp đã nhắn tin cho nhóm về cuộc họp sắp tới.
02
gửi tin nhắn, nhắn tin
send as a message
Transitive: to message sth
Ditransitive: to message sb sth
Các ví dụ
Can you message me the details of the event?
Bạn có thể nhắn tin cho tôi chi tiết sự kiện không?
03
gửi tin nhắn, nhắn tin
to send a message, usually through a digital or written form
Intransitive
Các ví dụ
They messaged to confirm the time for the call.
Họ đã nhắn tin để xác nhận thời gian cuộc gọi.



























