Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
meanly
Các ví dụ
The soldiers were housed meanly in cold, cramped barracks.
Những người lính được cho ở tồi tàn trong những doanh trại lạnh lẽo, chật chội.
02
keo kiệt, nghèo nàn
poorly or in an inferior manner
03
một cách đê tiện, một cách hèn hạ
in a despicable, ignoble manner
04
một cách độc ác, một cách cáu kỉnh
in a nasty ill-tempered manner



























