meandering
mean
ˈmiæn
miān
de
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "meandering"trong tiếng Anh

meandering
01

quanh co, uốn khúc

having many gentle curves or bends, often in an irregular or winding pattern 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most meandering
so sánh hơn
more meandering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meandering path led them through fields and forests. 

Con đường quanh co dẫn họ xuyên qua những cánh đồng và khu rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng