winding
Pronunciation
/ˈwaɪndɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "winding"trong tiếng Anh

winding
01

quanh co, uốn khúc

having multiple twists and turns
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most winding
so sánh hơn
more winding
có thể phân cấp
Các ví dụ
The village had charming, winding streets lined with small shops.
Ngôi làng có những con đường quyến rũ và quanh co với những cửa hàng nhỏ.
02

quanh co, khúc khuỷu

of a path e.g.
Winding
01

cuộn, xoắn

the act of winding or twisting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng