Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
winding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most winding
so sánh hơn
more winding
có thể phân cấp
Các ví dụ
The village had charming, winding streets lined with small shops.
Ngôi làng có những con đường quyến rũ và quanh co với những cửa hàng nhỏ.
02
quanh co, khúc khuỷu
of a path e.g.
Winding
01
cuộn, xoắn
the act of winding or twisting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























