Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Masses
01
quần chúng, dân số
the general population or a large group of people within a society considered collectively
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
masses
Các ví dụ
The artist 's work resonated with the masses, drawing crowds to the gallery.
Tác phẩm của nghệ sĩ đã được quần chúng đón nhận, thu hút đám đông đến phòng trưng bày.



























