Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
masculine
01
nam tính, mạnh mẽ
related to qualities, characteristics, or behaviors typically associated with men
Các ví dụ
Tim appreciated the masculine strength and determination of the athletes competing in the marathon.
Tim đánh giá cao sức mạnh nam tính và sự quyết tâm của các vận động viên thi đấu trong cuộc đua marathon.
02
giống đực
(of a language's grammar) referring to males
Các ví dụ
Gendered languages often assign masculine gender to nouns denoting male beings, such as ' el hombre' ( the man ) or ' el perro' ( the dog, masculine gender ).
Các ngôn ngữ giới tính thường gán giới tính nam cho các danh từ chỉ sinh vật nam, như 'el hombre' (người đàn ông) hoặc 'el perro' (con chó, giới tính nam).
03
nam tính, kết thúc nam tính
ending on a stressed beat in music or a stressed syllable in poetry
Các ví dụ
Masculine cadences give the melody a strong finish.
Những cadence nam tính mang lại cho giai điệu một kết thúc mạnh mẽ.
Masculine
01
giống đực, giống nam
a grammatical or social gender typically associated with male persons or male-classified objects
Các ví dụ
The noun " padre " is a masculine in Spanish.
Danh từ "padre" là giống đực trong tiếng Tây Ban Nha.



























