Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to marvel
01
ngạc nhiên, thán phục
to feel amazed or puzzled by something extraordinary or remarkable
Transitive: to marvel at sth | to marvel that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
marvel
ngôi thứ ba số ít
marvels
hiện tại phân từ
marveling
quá khứ đơn
marveled
quá khứ phân từ
marveled
Các ví dụ
She marvels at the beauty of the sunset, its vibrant colors painting the sky.
Cô ấy ngạc nhiên trước vẻ đẹp của hoàng hôn, những màu sắc rực rỡ vẽ lên bầu trời.
Marvel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marvels
Các ví dụ
The new architectural design was a marvel, blending modern aesthetics with environmental sustainability.
Thiết kế kiến trúc mới là một kỳ quan, kết hợp thẩm mỹ hiện đại với tính bền vững môi trường.



























