Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to marvel
01
ngạc nhiên, thán phục
to feel amazed or puzzled by something extraordinary or remarkable
Transitive: to marvel at sth | to marvel that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
marvel
ngôi thứ ba số ít
marvels
hiện tại phân từ
marveling
quá khứ đơn
marveled
quá khứ phân từ
marveled
Các ví dụ
They are currently marveling at the intricate details of the artwork, amazed by its depth and complexity.
Họ hiện đang kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của tác phẩm nghệ thuật, ngạc nhiên trước chiều sâu và sự phức tạp của nó.
Marvel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marvels
Các ví dụ
The circus performance was a marvel, featuring acts that left the audience in awe.
Buổi biểu diễn xiếc là một kỳ quan, với những màn trình diễn khiến khán giả kinh ngạc.



























