maroon
ma
roon
ˈrun
roon
/məɹˈuːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maroon"trong tiếng Anh

01

nâu đỏ sẫm, đỏ sẫm

having a dark brownish-red color
maroon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most maroon
so sánh hơn
more maroon
có thể phân cấp
Các ví dụ
The maroon leaves in autumn added vibrant color to the landscape.
Những chiếc lá nâu đỏ vào mùa thu đã thêm màu sắc rực rỡ vào phong cảnh.
Maroon
01

màu nâu đỏ sẫm, màu hạt dẻ đậm

a deep, dark reddish-brown color
maroon definition and meaning
Các ví dụ
Curtains in maroon added warmth to the room.
Rèm cửa màu nâu đỏ sẫm đã thêm sự ấm áp cho căn phòng.
02

pháo hiệu, pháo báo hiệu

a loud firework that produces a booming sound, traditionally used as a warning or signal
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maroons
Các ví dụ
A maroon sounded in the distance, warning the village.
Một pháo hiệu vang lên từ xa, cảnh báo ngôi làng.
03

người bị mắc kẹt, người bị cô lập trên đảo

a person left stranded or isolated on an island
Các ví dụ
The pirates punished mutineers by making them maroons.
Những tên cướp biển trừng phạt những kẻ nổi loạn bằng cách biến họ thành maroon (nghĩa là "một người bị bỏ rơi hoặc bị cô lập trên một hòn đảo").
to maroon
01

bỏ rơi, bỏ mặc

to abandon or leave someone stranded, typically on a deserted island or remote location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
maroon
ngôi thứ ba số ít
maroons
hiện tại phân từ
marooning
quá khứ đơn
marooned
quá khứ phân từ
marooned
Các ví dụ
Tomorrow, they will maroon the explorers on the remote coastline to conduct their survival training.
Ngày mai, họ sẽ bỏ rơi các nhà thám hiểm trên bờ biển xa xôi để tiến hành khóa huấn luyện sinh tồn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng