Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marotte
01
con rối
a type of puppet or prop with a large head, often made of foam or fabric, mounted on a stick or handle, used in puppetry, theater, or entertainment performances for comedic or dramatic effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marottes
Các ví dụ
The jester entertained the crowd with his marotte, making it appear as if it were speaking and reacting to his antics.
Anh hề đã giải trí đám đông bằng marotte của mình, làm cho nó có vẻ như đang nói và phản ứng với những trò hề của anh ta.



























