Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mantelpiece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mantelpieces
Các ví dụ
The family portrait hung proudly above the mantelpiece, capturing cherished memories for generations to come.
Bức chân dung gia đình được treo một cách tự hào phía trên lò sưởi, lưu giữ những kỷ niệm quý giá cho các thế hệ sau.



























