mantelpiece
Pronunciation
/mˈæntəlpˌiːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mantelpiece"trong tiếng Anh

Mantelpiece
01

kệ lò sưởi, bệ lò sưởi

a shelf that is made of wood or stone and is above a fireplace
mantelpiece definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mantelpieces
Các ví dụ
The antique clock was displayed prominently on the mantelpiece, its intricate design adding character to the room.
Chiếc đồng hồ cổ được trưng bày nổi bật trên kệ lò sưởi, thiết kế phức tạp của nó làm tăng thêm nét đặc trưng cho căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng