Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mantel
01
kệ lò sưởi, lò sưởi
a shelf located above a fireplace, typically included in a frame that surrounds it
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mantels
Các ví dụ
During Christmas, they decorated the mantel with stockings, fairy lights, and pinecones.
Trong dịp Giáng sinh, họ đã trang trí kệ lò sưởi với những chiếc tất, đèn nháy và nón thông.
Cây Từ Vựng
overmantel
mantel



























