mantel
Pronunciation
/ˈmæntəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mantel"trong tiếng Anh

Mantel
01

kệ lò sưởi, lò sưởi

a shelf located above a fireplace, typically included in a frame that surrounds it
Dialectamerican flagAmerican
mantel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mantels
Các ví dụ
During Christmas, they decorated the mantel with stockings, fairy lights, and pinecones.
Trong dịp Giáng sinh, họ đã trang trí kệ lò sưởi với những chiếc tất, đèn nháy và nón thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng