to mangle
man
ˈmæn
mān
gle
gəl
gēl
mantlemangemingle

Định nghĩa và ý nghĩa của "mangle"trong tiếng Anh

to mangle
01

làm hỏng, xé nát

to severely damage or destroy something 
Transitive: to mangle sth
to mangle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mangle
ngôi thứ ba số ít
mangles
hiện tại phân từ
mangling
quá khứ đơn
mangled
quá khứ phân từ
mangled
Các ví dụ
The machine malfunctioned and began to mangle the fabric. 

Máy bị trục trặc và bắt đầu vải.

02

làm hỏng, bóp méo

to badly distort, damage, or ruin something, making it difficult to recognize or appreciate 
Transitive: to mangle sth
Các ví dụ
The editor mangled the author's story by cutting out key parts. 

Biên tập viên đã làm hỏng câu chuyện của tác giả bằng cách cắt bỏ những phần quan trọng.

03

ép, vắt

to press or flatten something using a tool as part of a process to remove water 
Transitive: to mangle fabric
Các ví dụ
She carefully mangled the wet sheets to dry them faster. 

Cô ấy cẩn thận vắt tấm trải giường ướt để chúng khô nhanhơn.

04

làm bị thương nặng, xé nát

to harm severely by cutting, tearing, or crushing, causing deep and disfiguring wounds 
Transitive: to mangle sb/sth
Các ví dụ
The bear attack mangled the hiker's arm, requiring emergency surgery. 

Con gấu tấn công đã làm nát cánh tay của người đi bộ đường dài, cần phải phẫu thuật khẩn cấp.

Mangle
01

máy là, máy ép

clothes dryer for drying and ironing laundry by passing it between two heavy heated rollers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mangles
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng