Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malady
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maladies
Các ví dụ
The doctor diagnosed her with a mysterious malady that caused chronic fatigue and muscle weakness.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc một căn bệnh bí ẩn gây ra mệt mỏi mãn tính và yếu cơ.
02
bệnh tật, nỗi khổ
any harmful or undesirable condition, social or personal
Các ví dụ
Corruption is a malady that undermines public trust.
Tham nhũng là một căn bệnh làm suy yếu lòng tin của công chúng.



























