Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malady
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
maladies
Các ví dụ
Doctors were unable to determine the underlying malady that caused his fatigue and weakness.
Các bác sĩ không thể xác định được bệnh tiềm ẩn gây ra mệt mỏi và suy nhược của anh ta.
02
bệnh tật, nỗi khổ
any harmful or undesirable condition, social or personal
Các ví dụ
Poverty is a malady that affects millions worldwide.
Nghèo đói là một căn bệnh ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.



























