Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
askew
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The picture frame hung askew on the wall, giving the room a slightly disheveled appearance.
Khung ảnh treo nghiêng trên tường, khiến căn phòng trông hơi lộn xộn.
askew
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
lĩnh vực
alignment, position, perception
Các ví dụ
The picture on the wall was askew, hanging at a noticeable angle.
Bức tranh trên tường bị lệch, treo ở một góc đáng chú ý.
LanGeek



























