askew
Pronunciation
/əˈskju/
British pronunciation
/ɐskjˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "askew"trong tiếng Anh

01

xiên, lệch

in a crooked or tilted position
example
Các ví dụ
She glanced askew at him, her suspicions evident in the way she narrowed her eyes.
Cô ấy liếc nhìn anh ta nghiêng ngả, sự nghi ngờ của cô ấy rõ ràng trong cách cô ấy nheo mắt.
01

xiên, nghiêng

not straight or level
example
Các ví dụ
His hat was askew, slightly tilted to one side.
Chiếc mũ của anh ấy bị lệch, hơi nghiêng về một bên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store