Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnifying glass
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnifying glasses
Các ví dụ
The children were fascinated by the magnifying glass, using it to look at insects in the garden.
Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi kính lúp, sử dụng nó để nhìn vào các con côn trùng trong vườn.



























