magnifying glass
mag
ˈmæg
māg
ni
ni
fying
faɪɪng
faiing
glass
glɑ:s
glaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnifying glass"trong tiếng Anh

Magnifying glass
01

kính lúp, thấu kính phóng đại

a glassy object that is capable of making small objects seem larger 
magnifying glass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnifying glasses
Các ví dụ
The detective used a magnifying glass to examine the tiny clues left at the crime scene. 

Thám tử đã sử dụng một kính lúp để kiểm tra những manh mối nhỏ bé bị bỏ lại tại hiện trường vụ án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng