magnifying glass
mag
ˈmæg
māg
ni
ni
fying
ˌfaɪɪng
faiing
glass
glæs
glās
British pronunciation
/ˈmæɡnɪfaɪɪŋ ɡlɑːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnifying glass"trong tiếng Anh

Magnifying glass
01

kính lúp, thấu kính phóng đại

a glassy object that is capable of making small objects seem larger
Wiki
magnifying glass definition and meaning
example
Các ví dụ
The children were fascinated by the magnifying glass, using it to look at insects in the garden.
Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi kính lúp, sử dụng nó để nhìn vào các con côn trùng trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store