to magnify
Pronunciation
/ˈmæɡnəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnify"trong tiếng Anh

to magnify
01

phóng đại, thổi phồng

to make something seem more significant, serious, or extreme than it really is
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
magnify
ngôi thứ ba số ít
magnifies
hiện tại phân từ
magnifying
quá khứ đơn
magnified
quá khứ phân từ
magnified
Các ví dụ
Critics magnified the flaws in the performance.
Phóng đại những thiếu sót trong buổi biểu diễn.
02

phóng to, làm to ra

to make something seem bigger
Các ví dụ
Cartographers magnified the city on the map for clarity.
Các nhà bản đồ học đã phóng to thành phố trên bản đồ để rõ ràng hơn.
03

phóng đại, thổi phồng

to exaggerate beyond the truth
Các ví dụ
The story was magnified until it sounded unbelievable.
Câu chuyện đã được thổi phồng cho đến khi nghe có vẻ không thể tin được.
04

khuếch đại, tăng âm lượng

to cause something to sound louder by using special equipment
Các ví dụ
The sound engineer adjusted the levels to magnify the bass in the track.
Kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh các mức để khuếch đại âm trầm trong bài hát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng