luculent
Pronunciation
/lˈʌkjʊlənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luculent"trong tiếng Anh

luculent
01

rõ ràng, dễ hiểu

expressed in a way that is easy to comprehend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most luculent
so sánh hơn
more luculent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lawyer's luculent argument won the case for her client.
Luận điểm rõ ràng của luật sư đã giúp thân chủ của cô thắng kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng