Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascent
01
sự lên, sự leo lên
the act or process of moving upward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ascents
Các ví dụ
The balloon's slow ascent into the sky was mesmerizing to watch.
Sự lên cao chậm rãi của quả bóng bay lên bầu trời thật mê hoặc khi xem.
02
sự thăng tiến, sự leo lên
an upward movement, especially to a higher point, level, or rank
Các ví dụ
Her rapid ascent through the company ranks was impressive, and she soon became a senior manager.
Sự thăng tiến nhanh chóng của cô ấy qua các cấp bậc trong công ty thật ấn tượng, và cô ấy sớm trở thành một quản lý cấp cao.



























